đổi gió

Động từ
Động từ
  1. Một sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.
  2. Thay đổi một thói quen (hành vi lặp lại) cụ thể nào đó, thường là nhàm chán vô vị, bằng một hoạt động/việc làm mới lạ/khác thường để thay đổi tâm trạng, giải khuây nhằm tạo/tăng cảm hứng, động lực sống, thay đổi tư duy trở nên tích cực, cải thiện cuộc sống.

"đổi gió" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh change of air · change of scene · change of scenery · change of pace

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đổiâm đầu đ · vần ôi · thanh hỏi
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đổi gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.