gió

Âm tiết tiếng Việt · có trong 71 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ovần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "gio"

"gió" là một từ

Danh từ. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gió"

gió bụiGió thổi bụi bay.gió lốcGió thổi mạnh và xoáy tròn.gió đôngGió thổi từ phương Đông lại.Gió núi Mã DươngChỉ công việc được thuận lợi.gió bấc.gió vàngGió mùa thu.gió lùaLuồng gió thổi theo một đường hẹp và dài.gió mùa Đông BắcGió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.gió máyGió nói chung.gió mùaGió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.gió sươngCuộc đời gian nan.gió tây(Đph) Gió lạnh.gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.gió chướngGió mùa Đông Bắc và gió tín phong.gió mùa Tây NamGió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.gió may.gió nồmGió mát và ẩm ướt thổi từ phía đông nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ.gió bãoGió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối.gió tín phongGió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 30O nam, hướng đông bắc - tây nam ở bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán cầu.Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.gió LàoGió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam.

Từ có "gió" ở sau

Duyên Đằng gió đưaDuyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.chém gió(Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.đổi gióMột sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệtcối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.mưa gióMưa và gió.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.điện gióLoại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.quạt gióQuạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.phải gióBị cảm lạnh ngất đi.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.huýt gióThổi sáo miệng.sóng gióSóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.đâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.nằm gióLấy cao nằm gió.sương gióSương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.nói bóng gióKhông nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự suy ngẫm mà hiểu ý.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.chuông gióVật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.trăng gióTình yêu hời hợt của người lẳng lơ.khí gióDùng để rủa một cách thân mật.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).rợn gió e sươngKhông dám làm gì quá tay.lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).màn gióTấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.kiến gióLoài kiến màu đen, kích thước trung bình, lớn hơn kiến hôi và kiến riện. Không mùi. Chân dài, bò khá nhanh. Hiền lành, ít tấn công.gừng gióThứ gừng dại, dùng làm thuốc.dầu gióDung dịch gồm tinh dầu chứa long não, bạc hà, khuynh diệp, quế, tràm thường dùng để chữa cảm cúm.ngáp gió(Đph) Thất bại trong một việc làm.dín gió e sương(cổ) Rợn gió e sương.mượn gió bẻ măngVí hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.trở gióNói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.đòn gió(Võ thuật) Đòn ra trước đòn thật, nhằm tạo thuận lợi cho đòn thật có hiệu quả.dì gióChỉ cô gái mang tin mối manh.ngộ gióBị cảm vì gặp gió.rợn gióSợ gió.mưa gió phải thì(cổ) Thiếu nữ đến tuổi thành hôn.trăn gióLoài trăn lướt rất nhanh.tạnh gióHết gió.im gióNói trời yên lặng, không có gió.trái gió trở giờiNhư Trái gió trở trời.trúng gióNhiễm gió độc, bị bệnh do gặp gió lạnh hoặc điều kiện thời tiết không thuận lợi.rắn gióLoài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.

Cùng vần "o", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.