Danh từ
- Gió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| gió | âm đầu gi · vần o · thanh sắc |
| mùa | âm đầu m · vần ua · thanh huyền |
| đông | âm đầu đ · vần ông · thanh ngang |
| bắc | âm đầu b · vần ăc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "gió mùa Đông Bắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.