gió mùa Đông Bắc

Danh từ
Danh từ
  1. Gió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền
đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang
bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gió mùa Đông Bắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.