giò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gio"
"giò" là một từ
Danh từ. Chân lợn, chân gà đã làm thịt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giò"
giò xàoGiò làm bằng thịt lợn xào, không luộc.giò lụaGiò làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ.giò chảCụm từ nói chung cho các món giò và chả.giò mỡGiò làm bằng thịt nạc và mỡ lợn giã nhỏ.giò nạc.giò thủGiò xào làm bằng thủ lợn.giò bìGiò làm bằng bì lợn và thịt lợn.
Từ có "giò" ở sau
chả giò(Địa phương)chân giòChân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.cẳng giòchân giò.treo giòĐình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.móng giòĐoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.gà giòGà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.bánh giòBánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình củ ấu, luộc chín.nhổ giòPhát triển hình vóc.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.