giò
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɔ˨˩] · Huế [jɔ˦˩] · Sài Gòn [jɔ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chân lợn, chân gà đã làm thịt.
- Chân người (thtục).
- Anh đội viên có bộ giò cứng cáp..
- Xem giò..
- Đoán việc hay dở bằng cách xem đặc điểm của chân gà luộc, theo mê tín.
- Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc.
- Giò lụa.
- Giò thủ.
- Bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giò"
chả giò(Địa phương)móng giòĐoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.chân giòChân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.cẳng giòchân giò.treo giòĐình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.bánh giòBánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình củ ấu, luộc chín.giò thủGiò xào làm bằng thủ lợn.giò bìGiò làm bằng bì lợn và thịt lợn.giò xàoGiò làm bằng thịt lợn xào, không luộc.giò lụaGiò làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ.giò nạc.gà giòGà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.giò chảCụm từ nói chung cho các món giò và chả.nhổ giòPhát triển hình vóc.giò mỡGiò làm bằng thịt nạc và mỡ lợn giã nhỏ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.