giò

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɔ˨˩] · Huế [jɔ˦˩] · Sài Gòn [jɔ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chân lợn, chân gà đã làm thịt.
  2. Chân người (thtục).
    • Anh đội viên có bộ giò cứng cáp..
    • Xem giò..
    • Đoán việc hay dở bằng cách xem đặc điểm của chân gà luộc, theo mê tín.
  3. Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc.
    • Giò lụa.
    • Giò thủ.
  4. Bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giò"

Cấu tạo âm tiết

giòâm đầu gi · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.