giờ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəː˨˩] · Huế [jəː˦˩] · Sài Gòn [jəː˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây.
  2. Một khoảng của ngày lâu giờ, từ giờ trọn vẹn đi giờ sau.

Câu ví dụ

  • Bạn không bao giờ có lớp hay sao?You never have class or what?!
  • Không bao giờ trễ quá để học hỏi.It is never too late to learn.
  • Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ.He overslept this morning.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giờ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hour · time · o'clock · hour; o'clock; now
🇨🇳 Tiếng Trung 点 diǎn · 小时 xiǎo shí
🇯🇵 Tiếng Nhật 時刻 じこく
🇰🇷 Tiếng Hàn 시 si · 시각 sigak
🇫🇷 Tiếng Pháp l'heure · heure
🇩🇪 Tiếng Đức die Uhr · die Stunde · Stunde
🇷🇺 Tiếng Nga час
🇹🇭 Tiếng Thái ชั่วโมง chûa-moong · โมง moong
🇮🇹 Tiếng Ý ora
🇳🇱 Tiếng Hà Lan uur

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "giờ"

bao giờKhoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờcâu giờCố tình làm gì chậm trễ để đạt được mục đích khác.góc giờ(Thiên văn học) Góc của vòng giờ chạy qua một điểm của thiên cầu và nửa mặt phẳng kinh tuyến hướng về phương Nam, xác định bằng một cung của xích đạo trời.nãy giờTừ ban nãy đến bây giờ.giờ giấcThì giờ nhất định.múi giờMỗi phần trong hai mươi bốn phần bằng nhau của mặt địa cầu, giới hạn bằng hai kinh tuyến xác định theo qui ước và cách nhau mười lăm độ, trong đó mọi điểm có cùng giờ trong ngày.giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.giờ đâyTrong lúc này.bấm giờXác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì.ngày giờThời gian.thì giờThời gian nói về mặt giá trị đối với con người.ki-lô-oát giờ(Vật lý học) Công do một động cơ có công suất là.giờ chếtThời gian tiêu phí vô ích trong quá trình lao động.giờ cao su(Nghĩa bóng) Trễ giờ, muộn giờ.giờ quốc tếGiờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước.tuần giờViệc canh phòng ở làng xóm xưa.giờ phútKhoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra.giờ lâuKhoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu.giờ chính thứcGiờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước.giờ hành chínhGiờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất ở các cơ quan hành chính.bù giờViệc thêm thời gian vào phút chót tạo cơ hội thuận lợi.dự giờXem thao giảng.phải giờNói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.giờ ngọGiờ giữa trưa.thời giờ.giờ GThời điểm dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công.giờ chính quyềnThời gian các cơ quan Nhà nước làm việc.giờ hoàng đạoGiờ tốt lành, theo thuật số.hoa mười giờCây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng.giờ thiên ânMột giờ thuộc vì sao tốt trong số tử vi.

Cấu tạo âm tiết

giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.