giờ chết

Danh từ
Danh từ
  1. Thời gian tiêu phí vô ích trong quá trình lao động.

Câu ví dụ

  • Tình yêu của chúng ta sẽ không bao giờ chết.Our love will never die.

Cấu tạo âm tiết

giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giờ chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.