canh
Phát âm (IPA): Hà Nội [kajŋ̟˧˧] · Huế [kɛɲ˧˧] · Sài Gòn [kan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.
- Cơm nóng canh sốt.
- Cơm dẻo, canh ngọt.
- Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ.
- Canh tơ chỉ vải.
- Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.
- Đêm năm canh.
- Cầm canh.
- Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc.
- Canh bạc gặp hồi đen.
- Kí hiệu thứ bảy trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
- Năm.
- Canh.
- Thân.
- Thường trực trông coi, xem xét để phòng ngừa sự bất trắc.
- Canh kho.
- Canh đê.
- Chưng, nấu cho đặc, bằng cách cho nhỏ lửa.
- Canh thuốc.
- Canh mật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "canh"
㪅canh, cánh粇canh稉canh鶊canh抏ngoan, canh, nột, ngoạn, nạp耕canh䲔canh, thu庚canh崝canh, sanh掟canh麠canh暩canh羮canh粳canh, ngạnh, cánh𦎟canh羹khương, canh, lang
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"canh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | soup · soup; to guard |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 汤 Tāng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 국 guk |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la soupe |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | суп |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แกง kaeng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "canh"
canh gácTrông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.cầm canhBáo hiệu từng canh.canh cảiCanh rau cải (nói tắt).canh nôngViệc làm ruộng.canh giữCanh gác và giữ gìn.xen canhPhương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng nhưng gì có (diện tích, chất dinh dưỡng,...).đồng canh(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.canh tácLàm công việc nông nghiệp.canh phòngTrông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.canh bạcCuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm.bánh canhMón ăn dạng sợi giống bún nhưng kích thước to và dai hơn, được làm từ bột khoai mì, bột gạo cán ra thành sợi; ăn cùng với nước lèo.canh khuya(Cũ; vch.) . Canh đã về khuya; đêm khuya.cải canhCải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.canh cánhVương vấn, không quên đi được.chuyên canh(vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.chòi canhChòi dựng lên để canh gác.nguyên canhChỉ ruộng đất ở nguyên tình trạng như đang làm, ai đã làm mảnh ruộng nào thì giữ nguyên mảnh ruộng ấy, không có sự xáo trộn.tháp canhChòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.vòm canhLầu canh ở cổng thành xưa, có cửa cuốn khum khum (cũ).canh gàTiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm.trống canhTrống đánh để cầm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh, ngày trước.kén cá chọn canhChỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.Bát canh Đản thổSử ký.canh tân(Cũ; id.) . Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).niên canhNăm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người.Canh ThuậnMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.phát canhCho người khác cày ruộng của mình để lấy tô.du canhLàm ruộng, làm nương rẫy không cố định ở một chỗ, một nơi; trái với định canh.lành canhLoài cá ở nước ngọt, mình mỏng.canh thiếpLá thiếp biên tên, tuổi (nhân trong thiếp có biên tuổi, tức niên canh, nên gọi là canh thiếp). Theo hôn lễ xưa, khi bắt đầu dạm hỏi, nhà trai, nhà gái trao đổi canh thiếp của trai gái để đính ước với nhau.luân canhViệc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằm cải tạo đất (chẳng hạn, dùng cây này sản ra những chất dinh dưỡng cần cho cây sau), tận dụng các lớp đất (liên tiếp bằng những loài có rễ ăn xuống những độ sâu khác nhau).thương canhChim oanh.Canh VinhMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.tam canhCanh ba.Xuân CanhMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.lĩnh canhNhận ruộng về cấy rẽ.Canh NậuMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.giao canhLúc tiếp canh nọ sang canh kia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.