cảnh

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [kajŋ̟˧˩] · Huế [kɛɲ˧˨] · Sài Gòn [kan˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.
    • Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)
  2. Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm.
    • Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (Truyện Kiều)
  3. Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh.
    • Cảnh nước mất, nhà tan (Phạm Văn Đồng)
  4. Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim.
    • Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm
  5. Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi.
    • Cảnh Thị Mầu lên chùa
  6. Cái để ngắm, để giải trí.
    • Uốn cây thế làm cảnh.
  7. Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, có cán để cầm.
    • Ngày ngày tiu, cảnh chập cheng lên đồng (Tú Mỡ)
Tính từ
  1. Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí.
    • Vườn cảnh.
    • Cây cảnh.
  2. Ở cổ.
    • Động mạch cảnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cảnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cảnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh scene · scene; view
🇯🇵 Tiếng Nhật 場面 ばめん · 眺め ながめ
🇰🇷 Tiếng Hàn 장면 jangmyeon
🇫🇷 Tiếng Pháp la scène
🇩🇪 Tiếng Đức die Szene
🇷🇺 Tiếng Nga сцена сце́на
🇹🇭 Tiếng Thái ฉาก chàak · วิว wiw
🇮🇹 Tiếng Ý la scena

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cảnh"

phong cảnhNhững cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)quang cảnhCảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.hoàn cảnhToàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.cảnh báoBáo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.cảnh sátNgười thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội.cảnh quanBộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.ngữ cảnhToàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.cảnh tượngCảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.bối cảnhĐiều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện.ngoại cảnhNhững điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)viễn cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.cảnh cáoBáo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.cảnh ngộHoàn cảnh sống khó khăn.khung cảnhCảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.cảnh giácCó sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.cận cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh.biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.cảnh vậtCảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.tình cảnhCảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.dàn cảnhĐiều khiển việc trình bày một vở kịch.thanh cảnhNhỏ nhẹ, chút đỉnh, không ham nhiều, không thô tục.nghịch cảnhCảnh ngộ éo le.tiên cảnh1. Chỗ tiên ở.phân cảnhPhần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huống nhất định.quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan.thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.cảnh tỉnhLàm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa.dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ để làm cảnh.cảnh giớiCanh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.cảnh vựcKhu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.cảnh binhCảnh sát võ trang.gia cảnhTình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.nhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.cảnh sắcCảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm.cảnh vẻtỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)

Cấu tạo âm tiết

cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.