Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cảnh giới

Động từ
Động từ
  1. Canh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.
    • Ra-đa cảnh giới bầu trời.
    • Đứng cảnh giới trong vọng gác.

"cảnh giới" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 境界 jìng jiè

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cảnh giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.