dàn cảnh

Động từ
Động từ
  1. Điều khiển việc trình bày một vở kịch.
    • Nhà đạo diễn đã dàn cảnh rất chu đáo.
  2. Tìm cách trình bày một trò lừa bịp.
    • Hắn dàn cảnh rất khéo, nên nhiều người mắc lừa.

Cấu tạo âm tiết

dànâm đầu d · vần an · thanh huyền
cảnhâm đầu c · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dàn cảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.