dàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "dan"

"dàn" là một từ

Danh từ, Động từ. Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dàn"

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.