Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "gian"

"giàn" là một từ

Danh từ. Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giàn"

Từ có "giàn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.