giàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gian"
"giàn" là một từ
Danh từ. Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
giàn hay dàn?âm đầu d/gigiàn hay giàng?âm cuối n/nggiàn hay giành?âm cuối n/nhgiàn hay ràn?âm đầu gi/r
Từ bắt đầu bằng "giàn"
giàn giụa(nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi.giàn giáoToàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.giàn rớ(Đph) Gióng tre để leo lên mà xây nhà.giàn muiMui thuyền làm bằng tre để lợp lá gồi lên trên.
Từ có "giàn" ở sau
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.