giản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gian"
"giản" là một từ
Tính từ. Tiện lợi và nhẹ nhàng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giản"
giản dịĐơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.giản thểThực hiện đơn giản hơn; giảm độ phức tạp của nó.giản tiệnĐơn giản và tiện lợi.giản đơnSơ sài, không phức tạp.giản yếuGọn gàng và có đầy đủ những điều cần thiết.giản đồHình vẽ bằng đường kẻ để trình bày một sự vật, một hiện tượng.giản phổLối ghi âm thanh của nhạc một cách đơn giản.giản chínhLàm cho biên chế bớt người mà vẫn bảo đảm công tác.giản lượcNgắn và gọn gàng.giản lậuThô sơ, quê kệch.giản phácĐơn giản và chất phác.giản đồ ýxem bản đồ tư duy
Từ có "giản" ở sau
tối giản(Toán học) .tinh giảnLàm cho gián đơn và tốt hơn.dâu nam giảnNgười con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.sơ giảnSơ lược và đơn giản.Bàn GiảnMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.thanh giảnThanh bạch và giản dị.
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.