đản

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
anvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đan"

"đản" là một từ

Danh từ. Ngày sinh của Phật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đản"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "đản" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.