đản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đan"
"đản" là một từ
Danh từ. Ngày sinh của Phật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "đản" ở sau
quái đảnKì quái, không có thật.Phật đảnNgày sinh của Phật Thích Ca Mầu Ni.Bát canh Đản thổSử ký.Tông Đản(? - ?) Danh tướng thời Lí Nhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng cho Lí Thường Kiệt, có những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại Việt của nhà Tống.thánh đảnNgày Giê-xu hay một ông thánh khác ra đời.
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.