phản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phan"
"phản" là một từ
Danh từ, Động từ, Tiền tố. Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phản"
phản ứngHoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.phản chiếuNói ánh sáng được chiếu hắt lại.phản ánhLàm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.phản đốiChống lại, không tuân theo, nghe theo.phản bộiHành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối.phản hồiTrở về.phản cảmPhản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.phản xạPhản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài.phản độngChỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hộiphản khángKhông theo và chống lại.phản báclà hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.phản diệnNói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.phản lựcLực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.phản ứng oxy hóa–khử(Hóa học) Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa.phản giánDùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.phản phúcHay trở mặt, không đáng tin cậy.phản tưSự tự suy ngẫm kỹ càng về bản thân của quá trình tư duy, sự phản ánh, sự khảo sát và nhận thức từ những hành vi trong quá khứ.phản ứng vô cơPhản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.phản đếChống đế quốc.phản cungKhai trái với lời đã khai trước tòa án.phản ứng hạt nhânMọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.phản biệnĐánh giá, xem xét, phân tích lại một vấn đề, sự vật, sự việc để đưa ra chính kiến.phản chứng(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý.phản côngĐánh trả lại trong khi đang bị hay đã bị tấn công.phản ảnhBáo cáo, gửi thông tin lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.phản đềPhán đoán đối lập với chính đề trong tam đoạn luận.phản vệDị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..phản thùngLàm trái cái mình đã theo (thtục).phản tọaQuay lại tố cáo một người đã vu oan cho mình khi được xác định là mình không có tội (cũ).phản chiếnChống lại một cuộc chiến tranh đang được tiến hành.phản nghịchChống lại chính quyền đã thành lập.phản ngựaGiường làm bằng hai tấm ván dày kê trên mễ.phản thuyếtThuyết chống lại một thuyết khác.phản tỉnhXét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm.phản kíchĐánh lại khi bị quân địch tấn công.phản quốcPhản lại Tổ quốc.phản thần tặc tửcó nghĩa là đồ phản bộiphản tặcKẻ làm phản (cũ).
Từ có "phản" ở sau
tương phảnTrái nhau.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.bội phảnChống lại.mưu phảnTính toán để làm phản.tạo phảnLàm phản, gây việc phản nghịch, chống nhà cầm quyền bằng vũ lực.làm phảnQuay trở lại, chống lại đường lối mà mình đã theo.tư duy phản biệnLà một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các cách nhìn khác cho vấn đề đã đặt ra nhằm làm sáng tỏ và khẳng định lại tính chính xác của vấn đề một cách rõ ràng, logic, đầy đủ bằng chứng, tỉ mỉ, khách quan và công tâm.giường phảnGiường nằm nói chung.tổng phản côngPhản công về mọi mặt và khắp mọi nơi.
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.