làm phản

Động từ
Động từ
  1. Quay trở lại, chống lại đường lối mà mình đã theo.
    • Nguyễn.
    • Hữu.
    • Chỉnh làm phản.
    • Tây-sơn.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "làm phản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.