Động từ
- Khai trái với lời đã khai trước tòa án.
- Anh ta đưa ra lời khai phản cung gần một tuần trước đó đối với lời buộc tội trốn thuế.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phản cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.