phản cung

Động từ
Động từ
  1. Khai trái với lời đã khai trước tòa án.
    • Anh ta đưa ra lời khai phản cung gần một tuần trước đó đối với lời buộc tội trốn thuế.

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phản cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.