phản gián

Động từ
Động từ
  1. Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.
  2. Chống lại hành động của gián điệp.
    • Cơ quan phản gián.

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
giánâm đầu gi · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phản gián" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.