tản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tan"
"tản" là một từ
Phó từ. Rời nhau ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tản"
tản mạnỞ tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung.tản bộĐi bộ thong thả để dạo chơi.tản cưRời nơi mình ở để tránh nạn chiến tranh.tản mátRải rác mỗi nơi một ít.tản vănVăn xuôi (cũ).tản mácxem tản mátTản ViênNhân vật huyền thoại, rất tiêu biểu trong nền văn hoá Việt Nam. ông đã được lịch sử hoá, xem như một con người có thực, mang tên Nguyễn Tuấn, con ông Nguyễn Cao Hanh, và bà Đinh Thị Điên ở động Lăng Xương, bên bờ sông Mã. ông lấy công chúa Ngọc Hoa, con vua Hùng Duệ Vương, có công đánh quân Thục, được vua Hùng truyền ngôi. Nhưng ông lại khuyên vua truyền ngôi cho Thục Phán, thốtản thực vậtTên chung chỉ những thực vật thấp, thân chưa phân hóa thành thân, rễ và lá hẳn hoi.
Từ có "tản" ở sau
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.