Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tản Viên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nhân vật huyền thoại, rất tiêu biểu trong nền văn hoá Việt Nam. ông đã được lịch sử hoá, xem như một con người có thực, mang tên Nguyễn Tuấn, con ông Nguyễn Cao Hanh, và bà Đinh Thị Điên ở động Lăng Xương, bên bờ sông Mã. ông lấy công chúa Ngọc Hoa, con vua Hùng Duệ Vương, có công đánh quân Thục, được vua Hùng truyền ngôi. Nhưng ông lại khuyên vua truyền ngôi cho Thục Phán, thống nhất Lạc Việt và âu Việt để trở thành nước âu Lạc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tảnâm đầu t · vần an · thanh hỏi
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tản Viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.