撒
tátHán Việt · Nôm
tảnHán Việt · Nôm
tápHán Việt
tánHán Việt
rátNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6492
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tát" · âm tiết tát
- tản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tản" · âm tiết tản
- táp — Hán Việt. Chữ cùng âm "táp" · âm tiết táp
- tán — Hán Việt. Chữ cùng âm "tán" · âm tiết tán
- rát — Nôm. Chữ cùng âm "rát" · âm tiết rát
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 撒 theo lối Nôm
tát(Hoặc d.) . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.tảnRời nhau ra.rátCó cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
release, cast away, let go; disperse; relax
Chữ khác cũng đọc là "tát"
Chữ khác cũng đọc là "tản"
Chữ khác cũng đọc là "táp"
Chữ khác cũng đọc là "tán"
Chữ khác cũng đọc là "rát"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 撒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 撒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).