扱
hấpHán Việt
thápHán Việt
trápHán Việt · Nôm
gắpNôm
ghépNôm
chắpNôm
cắpNôm
cặpNôm
dậpNôm
gấpNôm
đắpNôm
gặpNôm
kẹpNôm
rấpNôm
đậpNôm
chặpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6271
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hấp — Hán Việt. Chữ cùng âm "hấp" · âm tiết hấp
- tháp — Hán Việt. Chữ cùng âm "tháp" · âm tiết tháp
- tráp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tráp" · âm tiết tráp
- gắp — Nôm. Chữ cùng âm "gắp" · âm tiết gắp
- ghép — Nôm. Chữ cùng âm "ghép" · âm tiết ghép
- chắp — Nôm. Chữ cùng âm "chắp" · âm tiết chắp
- cắp — Nôm. Chữ cùng âm "cắp" · âm tiết cắp
- cặp — Nôm. Chữ cùng âm "cặp" · âm tiết cặp
- dập — Nôm. Chữ cùng âm "dập" · âm tiết dập
- gấp — Nôm. Chữ cùng âm "gấp" · âm tiết gấp
- đắp — Nôm. Chữ cùng âm "đắp" · âm tiết đắp
- gặp — Nôm. Chữ cùng âm "gặp" · âm tiết gặp
- kẹp — Nôm. Chữ cùng âm "kẹp" · âm tiết kẹp
- rấp — Nôm. Chữ cùng âm "rấp" · âm tiết rấp
- đập — Nôm. Chữ cùng âm "đập" · âm tiết đập
- chặp — Nôm. Chữ cùng âm "chặp" · âm tiết chặp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 扱 theo lối Nôm
cặpHai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.đậpCông trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên.kẹpDụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.gấpCó số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.dậpLàm cho tắt.rấpThứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông.ghépCó tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần.gặpGiáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.cắpKẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn.chắpMụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt.gắpCặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng.đắpPhủ lên trên.chặpNối liền hai thứ gì lại với nhau.trápĐồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
collect, draw in, gather; receive
Chữ khác cũng đọc là "hấp"
Chữ khác cũng đọc là "tháp"
Chữ khác cũng đọc là "tráp"
Chữ khác cũng đọc là "gắp"
Chữ khác cũng đọc là "ghép"
Chữ khác cũng đọc là "chắp"
Chữ khác cũng đọc là "cắp"
Chữ khác cũng đọc là "cặp"
Chữ khác cũng đọc là "dập"
Chữ khác cũng đọc là "gấp"
Chữ khác cũng đọc là "đắp"
Chữ khác cũng đọc là "gặp"
Chữ khác cũng đọc là "kẹp"
Chữ khác cũng đọc là "rấp"
Chữ khác cũng đọc là "đập"
Chữ khác cũng đọc là "chặp"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 扱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 扱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).