Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gấp

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần âp

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəp̚˧˦] · Huế [ɣəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣəp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.
    • Lãi suất tăng gấp nhiều lần .
    • Chiều này dài gấp hai lần chiều kia.
    • Giá đắt gấp đôi.
    • Đẹp gấp trăm gấp nghìn.
  2. Rất vội, rất cần kíp.
    • Việc rất gấp.
    • Phải làm gấp cho kịp.
    • Nhờ chuyển gấp.
  3. Nhanh hơn bình thường.
    • Thở gấp.
Động từ
  1. Làm cho vật gọn lại mà khi mở ra vẫn như cũ.
    • Gấp quần áo.
    • Gấp chăn màn.
    • Gấp sách lại.
    • Còn nguyên nếp gấp.
  2. Làm cho miếng giấy trở thành có hình hài.
    • Gấp phong bì.
    • Gấp đồ chơi bằng giấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gấp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fold · urgent; to fold; times (x2)
🇨🇳 Tiếng Trung 倍 bèi · 紧 jǐn
🇯🇵 Tiếng Nhật 急 きゅう · 折る おる · 折れる おれる · 畳む たたむ
🇰🇷 Tiếng Hàn 배 bae · 급하다 geuphada · 접다 jeopda
🇫🇷 Tiếng Pháp plier
🇩🇪 Tiếng Đức eilen
🇷🇺 Tiếng Nga сложить сложи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ด่วน dùan · พับ pháp
🇮🇹 Tiếng Ý piegare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gấp"

Cấu tạo âm tiết

gấpâm đầu g · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.