gấp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəp̚˧˦] · Huế [ɣəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣəp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.
- Lãi suất tăng gấp nhiều lần .
- Chiều này dài gấp hai lần chiều kia.
- Giá đắt gấp đôi.
- Đẹp gấp trăm gấp nghìn.
- Rất vội, rất cần kíp.
- Việc rất gấp.
- Phải làm gấp cho kịp.
- Nhờ chuyển gấp.
- Nhanh hơn bình thường.
- Thở gấp.
- Làm cho vật gọn lại mà khi mở ra vẫn như cũ.
- Gấp quần áo.
- Gấp chăn màn.
- Gấp sách lại.
- Còn nguyên nếp gấp.
- Làm cho miếng giấy trở thành có hình hài.
- Gấp phong bì.
- Gấp đồ chơi bằng giấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gấp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fold · urgent; to fold; times (x2) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 倍 bèi · 紧 jǐn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 急 きゅう · 折る おる · 折れる おれる · 畳む たたむ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 배 bae · 급하다 geuphada · 접다 jeopda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | plier |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | eilen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сложить сложи́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ด่วน dùan · พับ pháp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | piegare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gấp"
gấp đôiDùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.gấp gápCần kíp, gấp nói chung.gấp khúc(Toán học) . Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.phanh gấp(đen) Thắng xe cho khỏi quá tốc độ nguy hiểm.gấp rưỡiDùng để chỉ gấp 1,5 lần hay 3/2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.gấp rútCần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.gấp bộiBằng nhiều lần hơn.gấp ngặtRất cần kíp.thước gấpThước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc 20cm một.gấp thếpPhương pháp đặt cược theo cấp số nhân, người chơi sẽ đặt tiền cược của lần tiếp theo gấp đôi số tiền lần cược thua liền kề trước đó.gấp ngàyĐã gần hết ngày, không còn dài ngày.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.