Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thước gấp

Danh từ
Danh từ
  1. Thước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc 20cm một.

Cấu tạo âm tiết

thướcâm đầu th · vần ươc · thanh sắc
gấpâm đầu g · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thước gấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.