Tính từ
- Dùng để chỉ gấp 1,5 lần hay 3/2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
gấp + rưỡi
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gấp rưỡi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.