phanh gấp

Động từ
Động từ
  1. (đen) Thắng xe cho khỏi quá tốc độ nguy hiểm.
  2. (bóng) Cản điều không hay.

Cấu tạo âm tiết

phanhâm đầu ph · vần anh · thanh ngang
gấpâm đầu g · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phanh gấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.