gặp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣap̚˧˨ʔ] · Huế [ɣap̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɣap̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.
- Gặp bạn ở giữa đường.
- Giáp mặt nhau theo ý định.
- Tôi sẽ gặp cô ta để bàn.
- Được, bị.
- Gặp may.
- Gặp trận mưa.
- Gặp tai nạn.
- Gặp chăng hay chớ. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gặp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | meet · to meet |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 逢 féng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 会う あう · お目に掛かる おめにかかる · 遭う あう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 만나다 mannada · 뵙다 boepda · 미팅 miting · 뵈다 boeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rencontrer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | treffen · begegnen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | встреча встре́ча · встретить встре́тить · встречать встреча́ть · повидать повида́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พบ phóp · เจอ joe |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | incontrare · l'incontro · incrociare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gặp"
gặp gỡGặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.bắt gặpGặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên.gặp nhaulà một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đờigặp mặtCuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.gặp phảiBị điều không may.gặp dịpĐược lúc thuận lợi.gặp thờiĐược hoàn cảnh thuận lợi.như cá gặp nướcGặp dịp có những điều kiện thuận lợi.gặp gáiGặp phụ nữ khi ra cửa, cho đó là điềm không may, theo mê tín.kẻ cắp gặp bà giàHai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gặp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.