Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gặp

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăp

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣap̚˧˨ʔ] · Huế [ɣap̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɣap̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.
    • Gặp bạn ở giữa đường.
  2. Giáp mặt nhau theo ý định.
    • Tôi sẽ gặp cô ta để bàn.
  3. Được, bị.
    • Gặp may.
    • Gặp trận mưa.
    • Gặp tai nạn.
    • Gặp chăng hay chớ. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gặp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh meet · to meet
🇨🇳 Tiếng Trung 逢 féng
🇯🇵 Tiếng Nhật 会う あう · お目に掛かる おめにかかる · 遭う あう
🇰🇷 Tiếng Hàn 만나다 mannada · 뵙다 boepda · 미팅 miting · 뵈다 boeda
🇫🇷 Tiếng Pháp rencontrer
🇩🇪 Tiếng Đức treffen · begegnen
🇷🇺 Tiếng Nga встреча встре́ча · встретить встре́тить · встречать встреча́ть · повидать повида́ть
🇹🇭 Tiếng Thái พบ phóp · เจอ joe
🇮🇹 Tiếng Ý incontrare · l'incontro · incrociare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gặp"

Cấu tạo âm tiết

gặpâm đầu g · vần ăp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gặp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.