Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gặp mặt

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Cuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.
    • Cuộc gặp mặt đồng hương lần này vui lắm.
Động từ
  1. Hẹn hò, gặp gỡ những người quen.
    • Tuần này phải đi gặp mặt nhóm bạn học cũ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi có buổi gặp mặt với Tom.I have a meeting with Tom.

"gặp mặt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 见面 jiàn miàn · 会晤 huì wù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gặpâm đầu g · vần ăp · thanh nặng
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gặp mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.