gặp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "găp"
"gặp" là một từ
Động từ. Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gặp"
gặp gỡGặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.gặp nhaulà một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đờigặp mặtCuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.gặp phảiBị điều không may.gặp thờiĐược hoàn cảnh thuận lợi.gặp dịpĐược lúc thuận lợi.gặp gáiGặp phụ nữ khi ra cửa, cho đó là điềm không may, theo mê tín.
Từ có "gặp" ở sau
bắt gặpGặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên.như cá gặp nướcGặp dịp có những điều kiện thuận lợi.kẻ cắp gặp bà giàHai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.
Cùng vần "ăp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.