gặp nhau

Động từ
Động từ
  1. là một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời

Câu ví dụ

  • Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.We get together once a year.
  • Chúng ta sẽ gặp nhau trước cửa hàng.We'll meet in front of the shop.
  • Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.We will meet tomorrow.

"gặp nhau" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga встретиться встре́титься · увидеться уви́деться · видеться ви́деться · повидаться повида́ться

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gặpâm đầu g · vần ăp · thanh nặng
nhauâm đầu nh · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gặp nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.