拓
thápHán Việt
thácHán Việt
chíchHán Việt
đoNôm
đốNôm
đóNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+62D3
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tháp — Hán Việt. Chữ cùng âm "tháp" · âm tiết tháp
- thác — Hán Việt. Chữ cùng âm "thác" · âm tiết thác
- chích — Hán Việt. Chữ cùng âm "chích" · âm tiết chích
- đo — Nôm. Chữ cùng âm "đo" · âm tiết đo
- đố — Nôm. Chữ cùng âm "đố" · âm tiết đố
- đó — Nôm. Chữ cùng âm "đó" · âm tiết đó
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 拓 theo lối Nôm
đóĐồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.đoXác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.đốThanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
expand; open up; support or push
Chữ khác cũng đọc là "tháp"
Chữ khác cũng đọc là "thác"
Chữ khác cũng đọc là "chích"
Chữ khác cũng đọc là "đo"
Chữ khác cũng đọc là "đố"
Chữ khác cũng đọc là "đó"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 拓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 拓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).