đó

Danh từĐại từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɔ˧˦] · Huế [ʔɗɔ˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗɔ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.
    • Đơm đó.
    • Tham đó bỏ đăng.
Đại từ
  1. (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph. ).
  2. Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói.
    • Mấy người đó hôm qua không đến.
    • Ai đó?
    • Từ đây đến đó không xa mấy.
    • Nay đây mai đó.
  3. (Dùng sau đ. nghi vấn) . Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể.
    • Có người nào đó bỏ quên cái mũ.
    • Nói một câu gì đó, nghe không rõ.
    • Để quên ở đâu đó.
    • Đến một lúc nào đó.
  4. Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng).
    • Trăng kia làm bạn với mây, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì? (ca dao).
  5. tr. (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng.
    • Tình hình là như vậy đó.
    • Đó, anh xem, họ nói có sai đâu?
  6. Đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi.
    • Đi khắp đó đây.
    • Rải rác đó đây.
  7. ...... Đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đó" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh that · that; there
🇨🇳 Tiếng Trung 那 Nā
🇯🇵 Tiếng Nhật 其の その · それ
🇰🇷 Tiếng Hàn 그 geu · 그것 geugeot · 그거 geugeo
🇫🇷 Tiếng Pháp ce · ça · cela · celui · celles · le truc
🇷🇺 Tiếng Nga тот
🇹🇭 Tiếng Thái นั้น nán · นั่น nân · แหละ làe
🇮🇹 Tiếng Ý quello

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đó"

Cấu tạo âm tiết

đóâm đầu đ · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.