đố
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗo˧˦] · Huế [ʔɗow˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗow˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.
- Làm cho chí tái chí tam, rồi ra đố lại vào ngàm mới thôi (Nông Đức Mạnh)
- Giàu nứt đố đổ vách. (tng),.
- Khen thay con tạo khéo khôn phàm, một đố giương ra biết mấy ngàm (Hồ Xuân Hương)
- Đường kẻ dọc trên mặt vải.
- Những đường đố dệt bằng chỉ xanh.
- Thách làm được việc gì.
- Đố ai quét sạch lá rừng, để ta khuyên gió gió đừng rung cây. (ca dao)
- Hỏi có đoán được không, có giải thích được không.
- Tôi đố anh biết đội bóng nào đã thắng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đố"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đố" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | riddle; I bet you can't |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đố"
câu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.trò chơi đốMột bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.đố kịCảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.nứt đố đổ vách(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.toán đốBài toán đòi hỏi phải làm những phép tính để từ những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết.đố láHội đố lá, còn gọi là diệp hý, một tục chơi xuân có từ đời nhà Đường. Vào khoảng tháng ba, trai gái đi du xuân, bẻ một cành cây rồi đố nhau xem số lá chẵn hay lẻ để đoán việc may rủi. Đây là dịp để họ làm quen và tìm hiểu nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.