đỗ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗo˦ˀ˥] · Huế [ʔɗow˧˨] · Sài Gòn [ʔɗow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.
- khu vực cấm đỗ xe
- tàu tốc hành không đỗ ở ga xép
- Xem đậu.
- Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử.
- thi đến lần thứ ba mới đỗ đại học
- chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đỗ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đỗ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to pass (exam); to park |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 停泊 tíng bó |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 止める とめる · 合格 ごうかく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 붙다 butda · 합격 hapgyeok |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | bestehen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จอด jàwt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đỗ"
đỗ quyênChim cuốc.thi đỗTừ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó.Đỗ NhuậnNgười làng Kim Hoa, huyện Kim Hoa (nay là Kim Anh), đỗ tiến sĩ đời Quang Thuận, làm quan đến chức Đông các đại học sĩ, sung làm Phó Nguyên súy trong hội Tao đàn của vua Lê Thánh Tôn.Long ĐỗTên thành Thăng Long xưa.Yên ĐỗMột phường thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Đỗ LăngTức Đỗ Phủ, hiệu Thiếu Lăng, một nhà thơ lớn đời Đường.đỗ xanhXem đậu xanh.ngủ đỗNgủ nhờ ở một nơi khi đi xa.Đỗ MụcThi sĩ đời Đường, làm chức Ngự sử phân ty ở Lạc Dương.đỗ tươngxem đậu nành
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.