đồ

Danh từTrợ từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗo˨˩] · Huế [ʔɗow˦˩] · Sài Gòn [ʔɗow˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.
    • Đồ ăn thức uống.
    • Đồ chơi.
    • Giặt bộ đồ.
  2. Người dạy học chữ nho để thi cử.
    • Thầy đồ.
    • Cụ đồ.
  3. Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc).
    • Đồ ngu.
    • Đồ hèn.
    • Đồ mặt người dạ thú.
  4. Bức vẽ.
    • Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ (Cung oán ngâm khúc)
Trợ từ
  1. Miêu tả chung nét khái quát cho một sự vật.
    • Lớn già đầu rồi! Đi ra ngoài tập thể dục đồ đi!
Động từ
  1. Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn.
    • Bé đồ lên bức tranh để tập vẽ.
  2. Nấu chín bằng hơi nước trong nồi chõ.
    • Đồ xôi.
    • Tôm đồ.
  3. Bôi hoặc đắp thuốc đông y lên.
    • Đồ một cái nhọt.
  4. Phỏng đoán điều xẩy ra dựa vào những điều đã biết.
    • Đồ rằng anh ốm nên mới không đến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đồ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đồ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh things; stuff; clothes
🇨🇳 Tiếng Trung 东西 dōng xī
🇩🇪 Tiếng Đức das Zeug

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đồ"

bản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có thật như vùng đất hay tưởng tượng.đồ vậtLà một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.đồ uốngxem nước uốngđồ đạcĐồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung.đồ thị(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.đồ ăn nhanhThức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.họa đồHoạ đồ.đồ ănThức ăn.án đồTừ chữ an đổ (yên vách).Đồ SơnMột quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.đồ chơiĐồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.đồ họaLiên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.bộ đồNhững dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.sứ đồNgười được chúa Giê-su chọn bổ nhiệm làm sứ giả.đồ tể(Cũ) Người làm nghề giết thịt gia súc.đồ dùngxem đồ vậtbiểu đồHình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.cơ đồCơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.sơ đồBản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính.côn đồKẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.cầm đồHoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để được vay tiền. Người cầm đồ trả lại khoản vay trong thời hạn quy định và nhận lại đồ vật đã cắm. Hết thời hạn chuộc lại, chủ cửa hiệu trở thành chủ sở hữu của đồ vật đã cắm.đồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.tông đồNgười đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.hồ đồKhông có lý lẽtín đồNgười tin theo một tôn giáo.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.ý đồÝ muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.bất đồ(sự việc xảy đến) thình lình, không liệu trước được.đồ sộTo lớn hơn mức bình thường rất nhiều.thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.thời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.sinh đồNgười đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ.tinh đồ(Thiên văn học) .môn đồTừ cũ chỉ học trò của một ông thầy.

Cấu tạo âm tiết

đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.