độ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗo˧˨ʔ] · Huế [ʔɗow˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗow˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).
- Vẽ một góc 60°.
- Anh ta quay 180 độ - ý nói anh ta thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước.
- Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu °), v.v. #:Trời nóng 30°.
- Sốt 40°.
- Nước sôi ở 100°.
- Cồn 90°.
- Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán.
- Độ ẩm không khí
- Độ nhạy của phim.
- Độ tin cậy.
- Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nào đó thì chất đổi.
- (Thường đi đôi với "đường"). Quãng đường nào đó.
- Đi chưa được mấy độ đường.
- Nhỡ độ đường.
- Khoảng thời gian nào đó.
- Lúa đang độ con gái.
- Đào nở vừa độ Tết.
- Độ này sang năm.
- Khoảng chừng.
- Dài độ 5 mét.
- Độ gần trưa thì tới nơi.
- (Tôn giáo) Trời hay Phật cứu giúp
- Phật độ chúng sinh.
- Thay đổi một số hoặc toàn bộ chi tiết sao cho khác biệt với hình dạng và trạng thái ban đầu của đồ vật
- Độ xe.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 度.
Chữ Hán đọc là "độ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"độ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | degree · degree; about |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 度 たび |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 도 do |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le degré |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | градус гра́дус |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | องศา ong-sǎa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il grado |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "độ"
nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.trình độMức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...cao độĐộ cao.chế độHệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.mức độBậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.điều độPhân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.Ấn Độ.cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.nhịp độngh.phong độPhong cách và thái độ.quá độQuá mức bình thường.tiến độNhịp độ tiến hành công việc.khẩu độKhoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.độ dài.dẫn độMột quốc gia chuyển giao người phạm tội có mặt trên lãnh thổ mình cho quốc gia khác để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành bản án có hiệu lực, nơi người phạm tội là công dân nước đó.độ ẩmĐại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.hoành độSố xác định vị trí của một điểm trên một trục.biên độTrị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.lễ độThái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát).ế độKhông ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.độ lượngĐức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.mật độMức độ tập trung của dân cư.độ nhớtĐại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.vĩ độKhoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực.kinh độ(Địa lý học) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến chạy qua một điểm.độ bềnKhả năng chịu đựng sự bào mòn, áp lực hoặc hư hỏng kéo dài nhưng vẫn đảm bảo đặc tính ban đầu.độ nhạy(y khoa) Tỷ lệ những trường hợp thực sự có bệnh và có kết quả xét nghiệm dương tính trong toàn bộ các trường hợp có bệnh.cường độĐộ mạnh, yếu.độ lệch chuẩnĐại lượng chỉ mức độ phân tán, biến động của tập dữ liệu.bán độCố tình dàn xếp tỉ số trận đấu (thường là thua hoặc hoà đối phương) theo thoả thuận trước với người mua độ để ăn tiền (một hình thức gian lận trong thi đấu thể thao)tột độMức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm).tung độ(Toán học) .đụng độmột sự việc đánh nhau diễn ra bởi hai phe hoặc hai người
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.