Danh từ
- Khoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.
- Thu hẹp khẩu độ của com-pa.
- khoảng mở của ống kính máy ảnh
- Tấm ảnh đó chụp bằng khẩu độ 5,6.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Độ: mức độ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khẩu độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.