khẩu độ

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.
    • Thu hẹp khẩu độ của com-pa.
  2. khoảng mở của ống kính máy ảnh
    • Tấm ảnh đó chụp bằng khẩu độ 5,6.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Độ: mức độ

Cấu tạo âm tiết

khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khẩu độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.