ế độ

Tính từ
Tính từ
  1. Không ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.
    • Gà ế độ.
    • Võ sĩ ế độ.
  2. Hết xài, không ai thèm dùng, thèm chơi với nữa.
    • Gian hùng quá nên ế độ.

Cấu tạo âm tiết

ếâm đầu (không) · vần ê · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ế độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.