Từ bắt đầu bằng "ế" (10 từ)
ếNói hàng hóa không chạy, ít người mua.ế chồngTình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.ế mìnhỐm, se mình.ế độKhông ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.ếchLoài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được.ếch bàLoài ếch lớn.ếch ngồi đáy giếngVí người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.ếch nháiLoài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.ếmÁm ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.ếpTh. Tiếng người ngồi trên xe kêu để cho người đi đường tránh (cũ).