Tính từ
- Tình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.
- Cô kia ngoài 30 tuổi rồi mà vẫn ế chồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
"ế chồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | old maid · spinster · unmarried · left on the shelf |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ế chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.