Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ế chồng

Tính từ
Tính từ
  1. Tình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.
    • Cô kia ngoài 30 tuổi rồi mà vẫn ế chồng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"ế chồng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh old maid · spinster · unmarried · left on the shelf

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

ếâm đầu (không) · vần ê · thanh sắc
chồngâm đầu ch · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ế chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.