ế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ê"
"ế" là một từ
Tính từ. Nói hàng hóa không chạy, ít người mua. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ế"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ế"
ế chồngTình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.ế độKhông ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.ế mìnhỐm, se mình.
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.