phế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phê"
"phế" là một từ
Động từ. Bỏ đi, không dùng nữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phế"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phế"
phế nangTúi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide trong quá trình hít vào và thở ra.phế thảiVật chất, vật liệu, sản phẩm bị thải bỏ do không còn giá trị sử dụng, hết hạn hay không thể sử dụng được nữa.phế cầu khuẩnLoại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.phế tậtTật làm cho thân thể không hoạt động được như trước.phế vậtĐồ bỏ đi.phế liệuVật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.phế truấtBỏ đi, bãi đi khỏi địa vị cũ.phế tíchCông trình xây dựng có giá trị bị thiên nhiên hoặc con người phá hủy không còn giữ được nguyên trạng, chỉ còn dấu vết đổ nát.phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.phế bỏBỏ hẳn đi.phế viêmBệnh sưng phổi.phế nhânNgười tàn tật không làm được việc.phế lậpBỏ vua này lập vua khác (cũ).phế đếVua bị truất ngôi.
Từ có "phế" ở sau
bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.thương phế binh(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.tàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.hoang phếỞ tình trạng bỏ hoang lâu ngày, không có ai trông nom đến.truất phế(Id.) . Như phế truất.bổ phếLoại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quản.hưng phếThịnh và suy.
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.