phế thải

Danh từ
Danh từ
  1. Vật chất, vật liệu, sản phẩm bị thải bỏ do không còn giá trị sử dụng, hết hạn hay không thể sử dụng được nữa.
    • Phế thải xây dựng.

"phế thải" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh trash

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phếâm đầu ph · vần ê · thanh sắc
thảiâm đầu th · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phế thải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.