đế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đê"
Từ bắt đầu bằng "đế"
đế quốcNước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.đế vươngVua chúa.đế chếChế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.Đế ThíchTên là Lý Chế, truyền thuyết nói rằng ông là người rất cao cờ, thường được gọi là Vua Đế Thích.đế đô(Từ cũ) Chỉ kinh đô.đế hiệuTên triều đại của một vị vua được công bố trong ngày lễ đăng quang.
Từ có "đế" ở sau
thượng đếĐấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.hoàng đếVua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.thỏ đếKẻ chết nhát.tiên đếTừ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.thâm căn cố đếĂn sâu vào và không lay chuyển được nữa.tịnh đếCùng một đài, một cuống.rượu đế(Phương ngữ) Rượu lậu.phi đế phi báNgười có quyền nhưng chẳng được chức.siêu đế quốc(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản có tính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,. . . có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó hễ phát triển các tổ chức ấy ra thì tránh được chiến tranh đế quốc.Thục đếVua nước Thục.ảnh đế(nam) người ăn ảnh nhất.đại đếXem vua.
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.