Định nghĩa
- (Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản có tính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,. . . có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó hễ phát triển các tổ chức ấy ra thì tránh được chiến tranh đế quốc.
Cấu tạo âm tiết
| siêu | âm đầu s · vần iêu · thanh ngang |
| đế | âm đầu đ · vần ê · thanh sắc |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "siêu đế quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.