Danh từTính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗe˧˦ kuək̚˧˦] · Huế [ʔɗej˨˩˦ kuək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗej˦˥ wək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.
- Nước đi xâm lược nước khác, biến nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc.
- Bọn đế quốc.
- Chủ nghĩa đế quốc.
- Nước theo chủ nghĩa đế quốc.
- Đế quốc chủ nghĩa, nói tắt.
- Nước đế quốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 帝國.
Từ, cụm từ chứa "đế quốc"
đế quốc chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.chủ nghĩa đế quốcChủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản.siêu đế quốc(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản có tính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,. . . có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó hễ phát triển các tổ chức ấy ra thì tránh được chiến tranh đế quốc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đế quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.