đế vương

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Vua chúa.
    • Miễn là phò đặng đế vương, trung thần, nghĩa sĩ thế thường lưu danh (Vè thất thủ kinh đô)
Tính từ
  1. Sang trọng một cách xa xỉ.
    • Không làm ăn gì mà vẫn muốn sống một cuộc sống đế vương.
  2. Đàng hoàng.
    • Mác đã nói: Không có con đường thênh thang, con đường đế vương trong khoa học (Phạm Văn Đồng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 帝王. Trong đó: 帝 (“đế”: vua); 王 (“vương”: vua).

Cấu tạo âm tiết

đếâm đầu đ · vần ê · thanh sắc
vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đế vương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.