bế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bê"
"bế" là một từ
Động từ. Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bế"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bế"
bế mạcKết thúc hội nghị, khoá học, v. v.bế tắcBị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết.Bế TriềuMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Từ có "bế" ở sau
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.