bế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
êvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "bê"

"bế" là một từ

Động từ. Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bế"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bế"

Từ có "bế" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.