khế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
êvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "khê"

"khế" là một từ

Danh từ. Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khế"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khế"

Từ có "khế" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.