khế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khê"
"khế" là một từ
Danh từ. Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khế"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khế"
Từ có "khế" ở sau
văn khế(Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).cạnh khếVật có khía, giống hình quả khế cắt ngang.thư khếGiấy giao ước với nhau trong việc mua bán.chưởng khế(Cũ) . Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên.Cái KhếMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.